• mua
  • cugiao72
  • tin16
  • vanphong96
  • TA62
  • td
  • toan
  • van
  • su
  • ly
  • sinh
  • Hoa74
  • gdcd
Tin học
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Đề cương ôn tập Tin học khối 11 học kỳ 1 Năm học 2019 - 2020

§3. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

 

1. Cấu trúc chung

Chương trình được viết bằng một NNLT bậc cao gồm: phần khai báophần thân.

[<phần khai báo>]

<phần thân>

Chú ý: Phần thân chương trình bắt buộc phải có; phần khai báo có thể có hoặc không tùy theo từng chương trình cụ thể.

 

2. Các thành phần của chương trình

a. Phần khai báo

- Khai báo tên chương trình

Program <tên chương trình>;

VD: Program Phuong_Trinh__Bac_Hai;

- Khai báo thư viện

Uses <Tên thư viện>;

VD: Uses Crt; Clrscr; (*xóa những gì đang có trên màn hình*)

- Khai báo hằng

Const <tên hằng> = <giá trị hằng>;

VD: Const MaxN = 1000; PI = 3.14;

- Khai báo biến

+ Mọi biến sử dụng trong chương trình đều phải khai báo.

+ Mỗi biến chỉ được khai báo một lần.

+ Biến chỉ nhận một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình được gọi là biến đơn.

Var <danh sách tên biến> : <kiểu_dữ_liệu>;

VD: Var a, d, c: integer;

KT: char;

b. Phần thân chương trình

Begin

[<Dãy lệnh>];

End.

 

 

 

 

 

c. Cấu trúc chung

Program VD;

Uses crt;

Begin

Clrscr;

[<Dãy các câu lệnh>];

Readln

End.

 

§4. MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN

 

 

Kiểu

(tên chuẩn)

Bộ nhớ lưu trữ

(số byte)

Phạm vi giá trị

Kiểu nguyên

Byte

1 byte

0 à255

Integer

2 byte

-32768 à 32767

Word

2 byte

0 à 65535

Longint

4 byte

2,147,483,648 à2,147,483,647

Kiểu thực

Real

6 byte

0 hoặc 10-38à 1038

Extended

10 byte

0 hoặc 10-4932à 104932

Kiểu kí tự

Char

1 byte

256 kí tự trong bộ mã ASCII

Kiểu lôgic

Boolean

1 byte

True hoặc False

 

§5. KHAI BÁO BIẾN

 

Var  <danh sách tên biến> :  <kiểu_dữ_liệu>;

VD1:  Var a, d, c: integer;

                   KT:  char;

VD2: Xét khai báo sau đây trong Pascal.

Var X, Y, Z : Integer;

C : Char;

    I, J : Real;

N : Word;

Bộ nhớ cấp phát cho 7 biến này là bao nhiêu?

VD3: Biến x có thể nhận các giá trị: 0; 1; 3; 5; 7 và rồi biến y có thể nhận các giá trị: 0,5; 1,5; 3,5; 4,5. Hãy khai báo các biến x, y với những kiểu dữ liệu nào?

§6. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN

 

1. Phép toán

(*), (/), (div), (mod), (+), (-)

2. Biểu thức số học

- Chỉ dùng ( ) để xác định trình tự thực hiện phép toán.

- Viết lần lượt từ trái qua phải

- Không được bỏ dấu nhân (*) trong tích

- Thực hiện các phép toán trong ngoặc trước

- Trong dãy không chứa ngoặc thì (*), (/), (div), (mod), (+), (-)

3. Hàm số học chuẩn: Tên_Hàm (đối số)

SQR(x):         Trả về x2

SQRT(x):      Trả về căn bậc hai của x (x³0)

ABS(x):          Trả về |x|

LN(x):                        Trả về ln(x)

EXP(x):         Trả về ex

SIN(x):           Trả về sin(x) theo radian

COS(x):         Trả về cos(x) theo radian

4. Biểu thức quan hệ

<biểu thức 1><phép toán quan hệ><biểu thức 2>

VD:  x < 5;     i + 1 >= 2 * j ;

+ Nếu x = 3; x < 5 => true

+ Nếu i = 3,j = 4;  i + 1 >= 2 * j => false

5. Biểu thức lôgic

VD:

Not(x < 1) ® x không nhỏ hơn 1

5 £ x £ 11 ® (5 <= x) and (x <= 11)

(Sqr(a)=Spr(b)+Spr(c)) Or (Sqr(b)=Spr(a)+Spr(c)) Or (Sqr(c)=Spr(a)+Spr(b)) ® đây là tam giác vuông.

6. Câu lệnh gán

- Lệnh gán là một trong những lệnh cơ bản nhất của các NNLT, thường dùng để gán giá trị cho biến.

- Trong Pascal câu lệnh gán có dạng :

<tên biến>:=<biểu thức>;

- Kiểu của giá trị biểu thức phải phù hợp với kiểu của biến.

VD:

x1 := (-b – Sqrt(b*b – 4*a*c))/(2*a);

x2 := -b/a – x1;

§7. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN

 

1. Nhập dữ liệu vào từ bàn phím: Ta dùng thủ tục chuẩn sau

Read(<danh sách biến vào>);

Readln(<danh sách biến vào>);

VD: readln(N);

        readln(a,b,c);

2. Đưa dữ liệu ra màn hình

Write(<danh sách kết quả>);

Writeln(<danh sách kết quả>);

VD: Writeln(‘hello’);

+ Đối với kết quả thực        :<Độ rộng> : <Số chữ số thập phân>

+ Đối với kết quả khác:     : <Độ rộng>

VD: Writeln(‘Dien tich: ’, S:5:2);

 

§8. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH

 

Một số thao tác thường dùng trong Pascal:

  • Xuống dòng: Enter
  • Ghi file vào đĩa: F2
  • Mở file đã có: F3
  • Biên dịch chương trình: Alt + F9
  • Soát lỗi chương trình: F9
  • Chạy chương trình: Ctrl + F9
  • Đóng cửa sổ chương trình: Alt + F3
  • Chuyển qua lại giữa các cửa sổ: F6
  • Xem lại màn hình kết quả: Alt + F5
  • Thoát khỏi Turbo Pascal: Alt + X 

Bài 1: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình tam giác.

Bài 2:Viết chương trình tính diện tích, chu vi hình tròn.


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 166
Hôm qua : 163
Tháng 07 : 1.494
Năm 2020 : 46.130
  • anh_8-3
  • tai_xuong__6_
  • anh_8-3
  • tai_xuong__6_
  • anh_8-3
  • tai_xuong__6_
  • anh_8-3
  • tai_xuong__6_
  • anh_8-3
  • tai_xuong__6_